Văn hóa

Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh

VHS

VHS - Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 51 Quốc Hương, P Thảo Điền,Q2,, Tp. Hồ Chí Minh Khối ngành đào tạo: Văn hóa học, Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam,....

Liên hệ nhà trường

Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh có nhiệm vụ và quyền hạn:

Trình Bộ trưởng đề án xây dựng và phát triển Trường, kế hoạch đào tạo, nghiên cứu khoa học dài hạn,
Hàng năm và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;
Tổ chức đào tạo nguồn nhân lực các ngành : Thư viện – Thông tin, Quản lý văn hóa, Phát hành xuất bản phẩm, Bảo tàng học, Văn hóa Du lịch, Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam và Văn hóa học trình độ đại học, sau đại học và thấp hơn theo phương thức chính quy, không chính quy; bồi dưỡng nghiệp vụ theo chỉ tiêu phân bổ của Nhà nước và yêu cầu của xã hội;
Xây dựng chương trình giáo dục, kế hoạch giảng dạy và học tập cho các ngành đào tạo của Trường trên cơ sở chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Tổ chức biên soạn, duyệt và phát hành giáo trình, đề cương bài giảng, tài liệu tham khảo và các ấn phẩm khoa học khác nhằm phục vụ hoạt động đào tạo, nghiên cứu khoa học của Trường theo quy định của pháp luật;
Tổ chức tuyển sinh theo chỉ tiêu được phân bổ, tổ chức đào tạo, công nhận tốt nghiệp, cấp văn bằng, chứng chỉ theo quy định của pháp luật;
Tiến hành các hoạt động nghiên cứu khoa học; triển khai, ứng dụng tiến bộ khoa học – công nghệ và kết quả nghiên cứu, gắn nghiên cứu khoa học với công tác đào tạo nhằm nâng cao chất lượng đào tạo;
Tổ chức các hoạt động dịch vụ khoa học và đào tạo phù hợp với các ngành được đào tạo theo quy định của pháp luật;
Xây dựng, quản lý và cung cấp các nguồn thông tin khoa học của Trường, tham gia vào hệ thống thông tin chung của các trường đại học, cán bộ, ngành có liên quan;
Hợp tác với các cơ sở đào tạo, các tổ chức nghiên cứu khoa học nhằm phát triển sự nghiệp đào tạo và nâng cao chất lượng đào tạo;
Xây dựng quy hoạch đào tạo và phát triển đội ngũ cán bộ, giảng viên. Phát hiện, bồi dưỡng nhân tài trong đội ngũ cán bộ, giảng viên và người học;
Quản lý người học; thực hiện các chế độ, chính sách và chăm lo sự phát triển toàn diện đối với người học;
Thực hiện hợp tác quốc tế với các cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học, các tổ chức và cá nhân theo quy định của Nhà nước;
Cải tiến công tác quản lý, hoàn thiện bộ máy tổ chức của Trưòng theo hướng tinh giản, gọn nhẹ, có hiệu lực;
Quản lý tổ chức, nhân sự; thực hiện các chế độ, chính sách đối với viên chức, người lao động thuộc phạm vi quản lý của Trường theo quy định Nhà nước;
Quản lý, sử dụng nhà đất, tài chính, tài sản và ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật;
Thực hiện các nhiệm vụ khác trong Điều lệ trường đại học và được Bộ trưởng Bộ Văn hóa – Thông tin giao.
Từ năm 2003 trường ký các văn bản ghi nhớ với các Trường đại học tổng hợp Văn hoá nghệ thuật Maxcơva (Cộng hoà liên bang Nga), Học viện Hà Trì (Quảng Tây), Học viện Ngôn ngữ và Văn hóa (Bắc Kinh) -Trung Quốc, để phối hợp đào tạo sinh viên Việt Nam và các nước về các ngành thuộc khối Văn hoá – Nghệ thuật – Ngôn ngữ.

Tổng chỉ tiêu năm 2012: 1330 Các ngành đào tạo trình độ Đại học

Tên ngành/nhóm ngành Khối Chỉ tiêu 2012
Khoa học thư viện (có 2 chuyên ngành: Thư viện học, Thông tin học và Quản trị thông tin) D320202 D1 60
Bảo tàng học (có 3 chuyên ngành: Bảo tồn bảo tàng, Quản lý di sản văn hóa, Bảo quản hiện vật) D320305 C,D1 80
Việt Nam học (có 2 chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch, Thiết kế và điều hành chương trình du lịch) D220113 C,D1,D3,D4 250
Kinh doanh xuất bản phẩm (có 2 chuyên ngành Kinh doanh xuất bản phẩm, Quản trị doanh nghiệp xuất bản) D320402 C,D1 120
Quản Lý Văn hóa (có 6 chuyên ngành: Quản Lý Văn hóa (C); Quản lý HĐ Âm nhạc (N1); Quản lý HĐ Sân khấu (N2); Quản lý HĐ Mỹ thuật (N3); Đạo diễn sự kiện văn hóa (N4); Nghệ thuật dẫn chương trình (N5) - Khối N1: Văn; Năng khiếu 1 (thẩm âm, lý thuyết âm nhạc, tiết tấu, cao độ, xướng âm); Năng khiếu 2 (đàn, hát – tự chọn).

- Khối N2: Văn; Năng khiếu 1 (đọc diễn cảm 1 đoạn văn và thơ, đàn, hát); Năng khiếu 2 (tiểu phẩm).

- Khối N3: Văn; Năng khiếu 1 (trang trí cơ bản: trang trí hình vuông, tròn, chữ nhật…); Năng khiếu 2 (trang trí vật dụng: Bình hoa, đĩa, khăn…).

- Khối N4: Văn; Năng khiếu 1 (trình bày ý tưởng tổ chức 1 sự kiện); Năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa…).

- Khối N5: Văn; Năng khiếu 1 (thuyết trình); Năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa… ).

+ Thí sinh đăng ký dự thi khối N1, N2, N3, N4, N5 phải về trường dự thi vì môn thi thứ 2 và thứ 3  là môn thi năng khiếu.

+  Thí sinh diện tuyển thẳng vào khối N1, N2, N3, N4, N5 được miễn thi môn văn hoá nhưng phải thi các môn năng khiếu đạt mới được xét tuyển.

D220342 C,N 250
Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam D220112 C,D1 40
Văn hóa học (có 2 chuyên ngành: Văn hóa học, Truyền thông văn hóa) D220340 C,D1 100

Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng

Tên ngành/nhóm ngành Khối Chỉ tiêu 2012
Khoa học thư viện (chuyên ngành Thư viện học) C320202 C,D1 50
Bảo tàng học (chuyên ngành Bảo tồn bảo tàng) C320305 C,D1 80
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C220113 D1,D3,D4 150
Kinh doanh xuất bản phẩm (chuyên ngành Kinh doanh xuất bản phẩm) C320402 C,D1 50
Quản lý văn hóa (có 2 chuyên ngành: Quản Lý Văn hóa C; Quản lý hoạt động Âm nhạc N1) C220342 C,N 100
Các qui định và thông báo:
Vùng tuyển:
Tuyển sinh trong cả nước
Điều kiện thi:
- Các thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông
Môn thi – Điều kiện khác:
- Khối C (Văn, Sử, Địa) - Khối D1( Văn , Toán, Tiếng Anh) - Khối D3 (Văn, Toán, Tiếng Pháp) - Khối D4 (Văn , Toán, Tiếng Trung) - Khối N1: Văn; Năng khiếu 1 (thẩm âm, lý thuyết âm nhạc, tiết tấu, cao độ, xướng âm); Năng khiếu 2 (đàn, hát – tự chọn). - Khối N2: Văn; Năng khiếu 1 (đọc diễn cảm 1 đoạn văn và thơ, đàn, hát); Năng khiếu 2 (tiểu phẩm). - Khối N3: Văn; Năng khiếu 1 (vẽ trang trí cơ bản: trang trí hình vuông, tròn, chữ nhật…); Năng khiếu 2 (vẽ trang trí vật dụng: Bình hoa, đĩa, khăn…). - Khối N4: Văn; Năng khiếu 1 (trình bày ý tưởng tổ chức 1 sự kiện); Năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa…). - Khối N5: Văn; Năng khiếu 1 (thuyết trình); Năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa… ).
Thông tin khác:
- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.

- Ngày thi: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khoá tuyển sinh 2012: 2000.

- Điểm xét tuyển theo ngành.

- Học phí: Theo quy định của Nhà nước.

+ Hệ cao đẳng chính quy: Không thi tuyển mà xét tuyển từ kết quả thi đại học, cao đẳng năm 2012 của những thí sinh dự thi vào bậc Đại học và bậc Cao đẳng hệ chính quy theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Khối thi tương ứng).

Điều kiện ký túc xá:
2000

1. Hình thức tuyển sinh 2012: Thi tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT

3. Khu vực tuyển sinh: Trong cả nước

4. Chỉ tiêu tuyển sinh 2012: Xem chi tiết tại đây

Điển chuẩn Đại học Văn hóa TP.HCM năm 2011:

1. Đào tạo trình độ đại học

STT Tên Ngành ngành Chỉ tiêu tuyển NV2 Khối thi Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2 Ghi chú
01 Khoa học thư viện 101 61 C 14.0 điểm
D1 13.0 điểm
02 Bảo tàng học 111 29 C 14.0 điểm
D1 13.0 điểm
03 Việt Nam học 121 11 C 14.0 điểm
D1 13.0 điểm
D3 13.0 điểm
D4 13.0 điểm
04 Kinh doanh xuất bản phẩm 131 74 C 14.0 điểm
D1 13.0 điểm
05 Quản lý Văn hoá 141 82 C 14.0 điểm
06 Quản lý hoạt động Âm nhạc 141 26 R1 13.0 điểm N. khiếu 1 >= 6.0 điểm N. khiếu 2 >=6.0 điểm
07 Quản lý hoạt động Sân khấu 141 10 R2 13.0 điểm
08 Quản lý hoạt động Mỹ thuật 141 7 R3 13.0 điểm
09 Đạo diễn sự kiện văn hóa 141 8 R4 13.0 điểm
10 Nghệ thuật dẫn chương trình 141 11 R5 13.0 điểm
11 Văn hoá Dân tộc Thiểu số VN 151 44 C 14.0 điểm
D1 13.0 điểm
12 Văn hoá học 161 43 C 14.0 điểm
D1 13.0 điểm
Tổng 406

2. Đào tạo trình độ Cao đẳng

STT Tên Ngành ngành Chỉ tiêu cần tuyển NV2 Khối thi Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2
1 Khoa học thư viện C65 95 C 11.0 điểm
D1 10.0 điểm
2 Bảo tàng học C66 49 C 11.0 điểm
D1 10.0 điểm
3 Việt Nam học C67 93 C 11.0 điểm
D1 10.0 điểm
4 Kinh doanh xuất bản phẩm C68 47 C 11.0 điểm
D1 10.0 điểm
5 Quản lý Văn hoá C69 94 C 11.0 điểm
Tổng 378

* Nguồn xét tuyển hệ Cao đẳng chính quy: – Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh Đại học năm 2011 có cùng khối thi. – Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2011 có cùng khối thi.

 

Điển chuẩn Đại học Văn hóa TP.HCM năm 2010:

Trường ĐH Văn hóa TP.HCM: Điểm chuẩn bằng điểm sàn, 556 chỉ tiêu NV2

Chiều 10-8, Trường ĐH Văn hóa TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào trường. Ông Nguyễn Thanh Tùng – trưởng phòng quản lý đào tạo – cho biết điểm chuẩn của các ngành đều lấy bằng mức điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định với khối thi A, D 13 và C 14 điểm.

Riêng các ngành năng khiếu thi khối R1, R2, R3 có điểm chuẩn NV1 là 12,5 điểm, trong đó môn năng khiếu 1 và môn năng khiếu 2 từ 6 điểm trở lên. Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 cho các ngành hệ đại học và cao đẳng cụ thể như sau:

STT

Tên Ngành

Mã

ngành

Khối

thi

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển NV1

Ghi chú

 

1

 

Thư viện – Thông tin

101

C

60

14.0

 

D1

60

13.0

 
 

2

 

Bảo tàng học

201

C

75

14.0

 

D1

75

13.0

 
 

 

3

 

 

Văn hóa du lịch

301

D1

200

13.0

 

D3

13.0

 

D4

13.0

 
 

4

 

Phát hành Xuất bản phẩm

401

C

80

14.0

 

D1

70

13.0

 
5  

Quản lý Văn hoá

501

C

100

14.0

 
6  

Quản lý hoạt động âm nhạc

501

R1

60

12.5

 

 

Năng khiếu 1 >= 6.0 điểm

Năng khiếu 2 >=6.0  điểm

7  

Quản lý  hoạt động sân khấu

501

R2

30

12.5

8  

Quản lý  hoạt động  mỹ thuật

501

R3

20

12.5

9 Văn hoá dân tộc thiểu số

601

C

50

14.0

 
 

10

 

Văn hoá học

701

C

30

14.0

 

D1

20

13.0

 
Tổng   930    

Cao đẳng

Bên cạnh đó, trường cũng thông báo xét tuyển NV2 bậc đại học và cao đẳng với chỉ tiêu và điểm chuẩn cụ thể:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét tuyển NV2

Ghi chú

 

1

 

Thư viện – Thông tin

101 C 22 14.0  

D1

46

13.0

2

 

Bảo tàng học

201

C

69

14.0

D1

75

13.0

3

 

Văn hóa du lịch

301

D3

22

13.0

D4

22

13.0

4

 

Phát hành Xuất bản phẩm

 

401

C

43

14.0

D1

54

13.0

5

Quản lý Văn hoá 501

C

80

14.0 ñiểm

6

Quản lý hoạt động âm nhạc 501

R1

24

13.5

Năng khiếu 1 >= 6.5 điểm

Năng khiếu 2 >=6.5 điểm

7

Quản lý hoạt động sân khấu 501

R2

9

13.5

8

Quản lý hoạt động Mỹ thuật 501

R3

6

13.5

9

Văn hoá Dân tộc Thiểu số 601

C

43

14.0

10

 

Văn hoá học

701

C

26

14.0

D1

15

13.0

Tổng     556    

Cao đẳng

Cao đẳng

Nguồn xét tuyển hệ cao đẳng chính quy:

- Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 có cùng khối thi - Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh cao đẳng năm 2010 có cùng khối thi.

  • Địa chỉ:      51 Quốc Hương, P Thảo Điền,Q2, TP HCM
  • Điện thoại: 08.38992901 – 35106501   Website: www.hcmu.edu.vn

BẢN ĐỒ ĐỊA ĐIỂM TRƯỜNG:[google-map-v3 width="350" height="350" zoom="12" maptype="ROADMAP" mapalign="center" directionhint="false" addmarkermashupbubble="false" addmarkermashupbubble="false" addmarkerlist="51 Quốc Hương, Thảo Điền, District 2, Saigon, Vietnam{}1-default.png" maptypecontrol="true" pancontrol="true" zoomcontrol="true" scalecontrol="true" streetviewcontrol="true" scrollwheelcontrol="false" bubbleautopan="true" showbike="false" showtraffic="false" showpanoramio="false"]

Related posts: