Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh
VHS - Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 51 Quốc Hương, P Thảo Điền,Q2,, Tp. Hồ Chí Minh Khối ngành đào tạo: Văn hóa học, Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam,....
Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh có nhiệm vụ và quyền hạn:
Tổng chỉ tiêu năm 2012: 1330 Các ngành đào tạo trình độ Đại học
| Tên ngành/nhóm ngành | Mã | Khối | Chỉ tiêu 2012 |
| Khoa học thư viện (có 2 chuyên ngành: Thư viện học, Thông tin học và Quản trị thông tin) | D320202 | D1 | 60 |
| Bảo tàng học (có 3 chuyên ngành: Bảo tồn bảo tàng, Quản lý di sản văn hóa, Bảo quản hiện vật) | D320305 | C,D1 | 80 |
| Việt Nam học (có 2 chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch, Thiết kế và điều hành chương trình du lịch) | D220113 | C,D1,D3,D4 | 250 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm (có 2 chuyên ngành Kinh doanh xuất bản phẩm, Quản trị doanh nghiệp xuất bản) | D320402 | C,D1 | 120 |
| Quản Lý Văn hóa (có 6 chuyên ngành: Quản Lý Văn hóa (C); Quản lý HĐ Âm nhạc (N1); Quản lý HĐ Sân khấu (N2); Quản lý HĐ Mỹ thuật (N3); Đạo diễn sự kiện văn hóa (N4); Nghệ thuật dẫn chương trình (N5)
- Khối N1: Văn; Năng khiếu 1 (thẩm âm, lý thuyết âm nhạc, tiết tấu, cao độ, xướng âm); Năng khiếu 2 (đàn, hát – tự chọn).
- Khối N2: Văn; Năng khiếu 1 (đọc diễn cảm 1 đoạn văn và thơ, đàn, hát); Năng khiếu 2 (tiểu phẩm). - Khối N3: Văn; Năng khiếu 1 (trang trí cơ bản: trang trí hình vuông, tròn, chữ nhật…); Năng khiếu 2 (trang trí vật dụng: Bình hoa, đĩa, khăn…). - Khối N4: Văn; Năng khiếu 1 (trình bày ý tưởng tổ chức 1 sự kiện); Năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa…). - Khối N5: Văn; Năng khiếu 1 (thuyết trình); Năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa… ). + Thí sinh đăng ký dự thi khối N1, N2, N3, N4, N5 phải về trường dự thi vì môn thi thứ 2 và thứ 3 là môn thi năng khiếu. + Thí sinh diện tuyển thẳng vào khối N1, N2, N3, N4, N5 được miễn thi môn văn hoá nhưng phải thi các môn năng khiếu đạt mới được xét tuyển. |
D220342 | C,N | 250 |
| Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam | D220112 | C,D1 | 40 |
| Văn hóa học (có 2 chuyên ngành: Văn hóa học, Truyền thông văn hóa) | D220340 | C,D1 | 100 |
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng
| Tên ngành/nhóm ngành | Mã | Khối | Chỉ tiêu 2012 |
| Khoa học thư viện (chuyên ngành Thư viện học) | C320202 | C,D1 | 50 |
| Bảo tàng học (chuyên ngành Bảo tồn bảo tàng) | C320305 | C,D1 | 80 |
| Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C220113 | D1,D3,D4 | 150 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm (chuyên ngành Kinh doanh xuất bản phẩm) | C320402 | C,D1 | 50 |
| Quản lý văn hóa (có 2 chuyên ngành: Quản Lý Văn hóa C; Quản lý hoạt động Âm nhạc N1) | C220342 | C,N | 100 |
| Các qui định và thông báo: |
| Vùng tuyển: |
| Tuyển sinh trong cả nước |
| Điều kiện thi: |
| - Các thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông |
| Môn thi – Điều kiện khác: |
| - Khối C (Văn, Sử, Địa) - Khối D1( Văn , Toán, Tiếng Anh) - Khối D3 (Văn, Toán, Tiếng Pháp) - Khối D4 (Văn , Toán, Tiếng Trung) - Khối N1: Văn; Năng khiếu 1 (thẩm âm, lý thuyết âm nhạc, tiết tấu, cao độ, xướng âm); Năng khiếu 2 (đàn, hát – tự chọn). - Khối N2: Văn; Năng khiếu 1 (đọc diễn cảm 1 đoạn văn và thơ, đàn, hát); Năng khiếu 2 (tiểu phẩm). - Khối N3: Văn; Năng khiếu 1 (vẽ trang trí cơ bản: trang trí hình vuông, tròn, chữ nhật…); Năng khiếu 2 (vẽ trang trí vật dụng: Bình hoa, đĩa, khăn…). - Khối N4: Văn; Năng khiếu 1 (trình bày ý tưởng tổ chức 1 sự kiện); Năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa…). - Khối N5: Văn; Năng khiếu 1 (thuyết trình); Năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa… ). |
| Thông tin khác: |
| - Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi: Theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khoá tuyển sinh 2012: 2000. - Điểm xét tuyển theo ngành. - Học phí: Theo quy định của Nhà nước. + Hệ cao đẳng chính quy: Không thi tuyển mà xét tuyển từ kết quả thi đại học, cao đẳng năm 2012 của những thí sinh dự thi vào bậc Đại học và bậc Cao đẳng hệ chính quy theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Khối thi tương ứng). |
| Điều kiện ký túc xá: |
| 2000 |
1. Hình thức tuyển sinh 2012: Thi tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT
3. Khu vực tuyển sinh: Trong cả nước
4. Chỉ tiêu tuyển sinh 2012: Xem chi tiết tại đây
Điển chuẩn Đại học Văn hóa TP.HCM năm 2011:
1. Đào tạo trình độ đại học
| STT | Tên Ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu tuyển NV2 | Khối thi | Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2 | Ghi chú |
| 01 | Khoa học thư viện | 101 | 61 | C | 14.0 điểm | |
| D1 | 13.0 điểm | |||||
| 02 | Bảo tàng học | 111 | 29 | C | 14.0 điểm | |
| D1 | 13.0 điểm | |||||
| 03 | Việt Nam học | 121 | 11 | C | 14.0 điểm | |
| D1 | 13.0 điểm | |||||
| D3 | 13.0 điểm | |||||
| D4 | 13.0 điểm | |||||
| 04 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 131 | 74 | C | 14.0 điểm | |
| D1 | 13.0 điểm | |||||
| 05 | Quản lý Văn hoá | 141 | 82 | C | 14.0 điểm | |
| 06 | Quản lý hoạt động Âm nhạc | 141 | 26 | R1 | 13.0 điểm | N. khiếu 1 >= 6.0 điểm N. khiếu 2 >=6.0 điểm |
| 07 | Quản lý hoạt động Sân khấu | 141 | 10 | R2 | 13.0 điểm | |
| 08 | Quản lý hoạt động Mỹ thuật | 141 | 7 | R3 | 13.0 điểm | |
| 09 | Đạo diễn sự kiện văn hóa | 141 | 8 | R4 | 13.0 điểm | |
| 10 | Nghệ thuật dẫn chương trình | 141 | 11 | R5 | 13.0 điểm | |
| 11 | Văn hoá Dân tộc Thiểu số VN | 151 | 44 | C | 14.0 điểm | |
| D1 | 13.0 điểm | |||||
| 12 | Văn hoá học | 161 | 43 | C | 14.0 điểm | |
| D1 | 13.0 điểm | |||||
| Tổng | 406 | |||||
2. Đào tạo trình độ Cao đẳng
| STT | Tên Ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu cần tuyển NV2 | Khối thi | Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV2 |
| 1 | Khoa học thư viện | C65 | 95 | C | 11.0 điểm |
| D1 | 10.0 điểm | ||||
| 2 | Bảo tàng học | C66 | 49 | C | 11.0 điểm |
| D1 | 10.0 điểm | ||||
| 3 | Việt Nam học | C67 | 93 | C | 11.0 điểm |
| D1 | 10.0 điểm | ||||
| 4 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C68 | 47 | C | 11.0 điểm |
| D1 | 10.0 điểm | ||||
| 5 | Quản lý Văn hoá | C69 | 94 | C | 11.0 điểm |
| Tổng | 378 | ||||
* Nguồn xét tuyển hệ Cao đẳng chính quy: – Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh Đại học năm 2011 có cùng khối thi. – Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2011 có cùng khối thi.
Điển chuẩn Đại học Văn hóa TP.HCM năm 2010:
Trường ĐH Văn hóa TP.HCM: Điểm chuẩn bằng điểm sàn, 556 chỉ tiêu NV2
Chiều 10-8, Trường ĐH Văn hóa TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 vào trường. Ông Nguyễn Thanh Tùng – trưởng phòng quản lý đào tạo – cho biết điểm chuẩn của các ngành đều lấy bằng mức điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định với khối thi A, D 13 và C 14 điểm.
Riêng các ngành năng khiếu thi khối R1, R2, R3 có điểm chuẩn NV1 là 12,5 điểm, trong đó môn năng khiếu 1 và môn năng khiếu 2 từ 6 điểm trở lên. Điểm chuẩn trúng tuyển NV1 cho các ngành hệ đại học và cao đẳng cụ thể như sau:
|
STT |
Tên Ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm trúng tuyển NV1
|
Ghi chú |
|
1 |
Thư viện – Thông tin |
101 |
C |
60 |
14.0 |
|
|
D1 |
60 |
13.0 |
||||
|
2 |
Bảo tàng học |
201 |
C |
75 |
14.0 |
|
|
D1 |
75 |
13.0 |
||||
|
3 |
Văn hóa du lịch |
301 |
D1 |
200 |
13.0 |
|
|
D3 |
13.0 |
|||||
|
D4 |
13.0 |
|||||
|
4 |
Phát hành Xuất bản phẩm |
401 |
C |
80 |
14.0 |
|
|
D1 |
70 |
13.0 |
||||
| 5 |
Quản lý Văn hoá |
501 |
C |
100 |
14.0 |
|
| 6 |
Quản lý hoạt động âm nhạc |
501 |
R1 |
60 |
12.5 |
Năng khiếu 1 >= 6.0 điểm Năng khiếu 2 >=6.0 điểm |
| 7 |
Quản lý hoạt động sân khấu |
501 |
R2 |
30 |
12.5 |
|
| 8 |
Quản lý hoạt động mỹ thuật |
501 |
R3 |
20 |
12.5 |
|
| 9 | Văn hoá dân tộc thiểu số |
601 |
C |
50 |
14.0 |
|
|
10 |
Văn hoá học |
701 |
C |
30 |
14.0 |
|
|
D1 |
20 |
13.0 |
||||
| Tổng | 930 | |||||
Cao đẳng
Bên cạnh đó, trường cũng thông báo xét tuyển NV2 bậc đại học và cao đẳng với chỉ tiêu và điểm chuẩn cụ thể:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm xét tuyển NV2 |
Ghi chú |
|
1 |
Thư viện – Thông tin |
101 | C | 22 | 14.0 | |
|
D1 |
46 |
13.0 |
|
|||
|
2 |
Bảo tàng học |
201 |
C |
69 |
14.0 |
|
|
D1 |
75 |
13.0 |
|
|||
|
3 |
Văn hóa du lịch |
301 |
D3 |
22 |
13.0 |
|
|
D4 |
22 |
13.0 |
|
|||
|
4 |
Phát hành Xuất bản phẩm |
401 |
C |
43 |
14.0 |
|
|
D1 |
54 |
13.0 |
|
|||
|
5 |
Quản lý Văn hoá | 501 |
C |
80 |
14.0 ñiểm |
|
|
6 |
Quản lý hoạt động âm nhạc | 501 |
R1 |
24 |
13.5 |
Năng khiếu 1 >= 6.5 điểm Năng khiếu 2 >=6.5 điểm |
|
7 |
Quản lý hoạt động sân khấu | 501 |
R2 |
9 |
13.5 |
|
|
8 |
Quản lý hoạt động Mỹ thuật | 501 |
R3 |
6 |
13.5 |
|
|
9 |
Văn hoá Dân tộc Thiểu số | 601 |
C |
43 |
14.0 |
|
|
10 |
Văn hoá học |
701 |
C |
26 |
14.0 |
|
|
D1 |
15 |
13.0 |
|
|||
| Tổng | 556 | |||||
Cao đẳng
Cao đẳng
Nguồn xét tuyển hệ cao đẳng chính quy:
- Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 có cùng khối thi - Thí sinh dự thi tuyển sinh kỳ thi tuyển sinh cao đẳng năm 2010 có cùng khối thi.
- Địa chỉ: 51 Quốc Hương, P Thảo Điền,Q2, TP HCM
- Điện thoại: 08.38992901 – 35106501 Website: www.hcmu.edu.vn
BẢN ĐỒ ĐỊA ĐIỂM TRƯỜNG:[google-map-v3 width="350" height="350" zoom="12" maptype="ROADMAP" mapalign="center" directionhint="false" addmarkermashupbubble="false" addmarkermashupbubble="false" addmarkerlist="51 Quốc Hương, Thảo Điền, District 2, Saigon, Vietnam{}1-default.png" maptypecontrol="true" pancontrol="true" zoomcontrol="true" scalecontrol="true" streetviewcontrol="true" scrollwheelcontrol="false" bubbleautopan="true" showbike="false" showtraffic="false" showpanoramio="false"]
