Tổng hợp

Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

SGD - Đại học Sài Gòn Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Phường 3, Q.5, , Tp. Hồ Chí Minh Khối ngành đào tạo: Công nghệ thông tin, Khoa học Môi trường.

Liên hệ nhà trường

Đại học Sài Gòn

Giới Thiệu Trường

Đại học Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTT ngày 25/04/07 của Thủ tướng Chính Phủ Nguyễn Tấn Dũng. Đại học Sài Gòn là cơ sở giáo dục Đại học công lập trực thuộc UBND TP. Hồ Chí Minh, Đại học Sài Gòn chịu sự quản lý Nhà nước về Giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đại học Sài Gòn là trường đào tạo đa ngành đa cấp, đa lĩnh vực. Đại học Sài Gòn đào tạo từ trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học và sau đại học. Đại học Sài Gòn đào tạo theo 2 phương thức: chính quy và không chính quy (vừa làm vừa học, tại chức, chuyên tu, liên thông). Tốt nghiệp Đại học Sài Gòn người học được cấp các bằng cấp: trung cấp chuyên nghiệp, cử nhân, kỹ sư, thạc sỹ…

Hiện nay Đại học Sài Gòn đang tổ chức đào tạo cho 30 chuyên ngành cấp độ đại học, 24 chuyên ngành cấp độ cao đẳng, 4 chuyên ngành cấp độ trung cấp thuộc các lãnh vực: kinh tế – kỹ thuật; văn hoá – xã hội; chính trị – nghệ thuật; và sư phạm.

Ngoài việc đào tạo cấp bằng, Đại học Sài Gòn còn được phép đào tạo cấp các chứng chỉ tin học và ngoại ngữ cấp độ A, B, C. ĐHSG cũng được Bộ Giáo dục và Đào tạo và cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm bậc I, bậc II. Đại học Sài Gòn cũng đào tạo và cấp các chứng chỉ về ứng dụng Công nghệ thông tin và ứng dụng các nghiệp vụ khác.

 Các cơ sở hoạt động của Đại học Sài Gòn:

  • Trụ sở chính: 273 An Dương Vương – Phường 3 – Quận 5
  •  Cơ sở 105 Bà Huyện Thanh Quan – Phường 7 – Quận 3
  •  Cơ sở 04 Tôn Đức Thắng – Quận 1
  •  Trường Trung học Thực Hành – 220 Trần Bình Trọng – Phường 4 – Quận 5

Hiện nay Đại học Sài Gòn đang triển khai xây dựng cơ sở mới tại Phường Tân Phong Quận 7, khu Nam Sài Gòn

Đại học Sài Gòn đã được tặng thưởng Huân chương Lao động hạng I, II, III

Các ngành đào tạo trình độ Đại học
Tên ngành/nhóm ngành Khối Chỉ tiêu 2012
Thanh nhạc Ngoài SP D210205 N 10
Việt Nam học (Văn hoá – Du lịch) Ngoài SP D220113 C,D1 100
Ngôn ngữ Anh (Thương mại – Du lịch) Ngoài SP D220201 D1 150
Khoa học thư viện Ngoài SP D320202 A,B,C,D1 50
Quản trị kinh doanh Ngoài SP D340101 A,A1,D1 370
Tài chính – Ngân hàng Ngoài SP D340201 A,A1,D1 370
Kế toán Ngoài SP D340301 A,A1,D1 350
Luật (gồm các chuyên ngành: Luật hành chính, Luật thương mại, Luật kinh doanh) Ngoài SP D380101 A,C,D1 180
Khoa học môi trường Ngoài SP D440301 A,B 60
Toán ứng dụng Ngoài SP D460112 A,A1 40
Công nghệ thông tin Ngoài SP D480201 A,A1 150
Kỹ thuật điện, điện tử Ngoài SP D520201 A,A1 40
Kỹ thuật điện tử, truyền thông Ngoài SP D520207 A,A1 40
Quản lý giáo dục D140114 A,C,D1 40
Giáo dục Mầm non D140201 M 70
Giáo dục Tiểu học D140202 A,D1 210
Giáo dục chính trị D140205 C,D1 30
Sư phạm Toán học D140209 A 40
Sư phạm Vật lí D140211 A,A1 30
Sư phạm Hóa học D140212 A 30
Sư phạm Sinh học D140213 B 30
Sư phạm Ngữ văn D140217 C 40
Sư phạm Lịch sử D140218 C 30
Sư phạm Địa lí D140219 A,A1,C 30
Sư phạm Âm nhạc D140221 N 65
Sư phạm Mĩ thuật D140222 H 65
Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1 180
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng
Tên ngành/nhóm ngành Khối Chỉ tiêu 2012
Việt Nam học (Văn hoá – Du lịch) Ngoài SP C220113 C,D1 120
Tiếng Anh (Thương mại – Du lịch) Ngoài SP C220201 D1 120
Khoa học thư viện Ngoài SP C320202 A,B,C,D1 40
Lưu trữ học Ngoài SP C320303 C,D1 30
Quản trị kinh doanh Ngoài SP C340101 A,A1,D1 250
Tài chính – Ngân hàng Ngoài SP C340201 A,A1,D1 250
Kế toán Ngoài SP C340301 A,A1,D1 250
Quản trị văn phòng Ngoài SP C340406 C,D1 100
Thư kí văn phòng Ngoài SP C340407 C,D1 50
Công nghệ thông tin Ngoài SP C480201 A,A1 80
Công nghệ kỹ thuật môi trường Ngoài SP C510406 A,B 100
Giáo dục Mầm non C140201 M 250
Giáo dục Tiểu học C140202 A,D1 240
Giáo dục Công dân C140204 C 40
Sư phạm Toán học C140209 A 40
Sư phạm Vật lí C140211 A,A1 30
Sư phạm Hóa học C140212 A 30
Sư phạm Sinh học C140213 B 30
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp C140214 A,A1 90
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp C140215 B 70
Sư phạm Kinh tế Gia đình C140216 B 70
Sư phạm Ngữ văn C140217 C 40
Sư phạm Lịch sử C140218 C 30
Sư phạm Địa lí C140219 A,A1,C 30
Sư phạm Mĩ thuật C140222 H 30
Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1 90

Bậc Trung cấp:

  • Giáo dục Mầm non
  • Công nghệ thông tin (chất lượng cao)
  • Kế toán (chất lượng cao)

1. Hình thức tuyển sinh 2012:  Thi tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh:  Học sinh đã tốt nghiệp THPT

3. Khu vực tuyển sinh: Trong cả nước

4. Chỉ tiêu tuyển sinh 2012:  Xem chi tiết tại đây

Điểm chuẩn năm 2011 của trường:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 911 GD Tiểu học A 14
2 913 Quản lí giáo dục A 14.5
3 613 Sư phạm Địa lý A 14
4 111 Sư phạm Toán học A 18
5 112 Sư phạm Vật lí A 15
6 211 Sư phạm Hóa học A 15.5
7 602 Khoa học thư viện A 13.5
8 402 Quản trị kinh doanh A 15
9 403 Tài chính – Ngân hàng A 15
10 503 Luật A 14
11 101 Công nghệ thông tin A 14
12 201 Khoa học môi trường A 14.5
13 401 Kế toán A 15
14 311 Sư phạm Sinh học B 15
15 602 Khoa học thư viện : B 15.5
16 201 Khoa học môi trường: B 18
17 913 Quản lí giáo dục: C 14.5
18 614 GD Chính trị C 15
19 613 Sư phạm Địa lý: C 15.5
20 612 Sư phạm Lịch sử C 15
21 611 Sư phạm Ngữ văn C 15.5
22 602 Khoa học thư viện:: C 14.5
23 601 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) C 16
24 503 Luật: C 17.5
25 913 Quản lí giáo dục:: D1 14.5
26 911 GD Tiểu học: D1 15
27 711 Sư phạm Tiếng Anh D1 15.5
28 614 GD Chính trị: D1 15
29 701 Ngôn ngữ Anh (TM-DL) D1 17.5
30 602 Khoa học thư viện :. D1 13.5
31 601 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch). D1 14.5
32 503 Luật:: D1 14
33 401 Kế toán: D1 16
34 402 Quản trị kinh doanh: D1 15.5
35 403 Tài chính – Ngân hàng: D1 15.5
36 812 Sư phạm Mĩ thuật H 30.5
37 C99 CD Giáo dục Mầm non M 15 Điểm chuẩn NV 2 : 15.5
38 912 GD Mầm non M 17.5
39 811 Sư phạm Âm nhạc N 32
40 801 Thanh nhạc N 29.5

Điểm chuẩn năm 2010 của trường:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Công nghệ thông tin A 15
2 201 Khoa học môi trường A 14
3 201 Khoa học môi trường. B 16.5
4 401 Kế toán A 16.5
5 401 Kế toán. D1 17
6 402 Quản trị kinh doanh A 16.5
7 402 Quản trị kinh doanh. D1 17.5
8 403 Tài chính – Ngân hàng A 18
9 403 Tài chính – Ngân hàng. D1 18.5
10 503 Luật A 15
11 503 Luật. C 17
12 503 Luật.. D1 16
13 601 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) C 17
14 601 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch). D1 15.5
15 602 Thư viện Thông tin C 15
16 602 Thư viện Thông tin. D1 15
17 701 Tiếng Anh (TM-DL) D1 15.5
18 801 Âm nhạc N 28
19 111 Sư phạm Toán học A 16.5
20 112 Sư phạm Vật lí A 16
21 211 Sư phạm Hóa học A 18
22 311 Sư phạm Sinh học B 16
23 611 Sư phạm Ngữ văn C 17.5
24 612 Sư phạm Lịch sử C 18.5
25 613 Sư phạm Địa lý A 16.5
26 613 Sư phạm Địa lý. C 18
27 614 GD chính trị C 15
28 614 GD chính trị. D1 15
29 711 Sư phạm Tiếng Anh D1 17.5
30 811 Sư phạm Âm nhạc N 31
31 812 Sư phạm Mĩ thuật H 26
32 911 GD Tiểu học A 14
33 911 GD Tiểu học. D1 14.5
34 912 GD Mầm non M 17.5
35 913 Quản lí Giáo dục A 14
36 C99 CĐ Giáo dục Mầm non M 14.5

  • Địa chỉ:           273 An Dương Vương, Phường 3, Q.5, Tp. HCM
  • Điện thoại:     (08) 38352309     Website: www.sgu.edu.vn

BẢN ĐỒ ĐỊA ĐIỂM TRƯỜNG:[google-map-v3 width="350" height="350" zoom="12" maptype="ROADMAP" mapalign="center" directionhint="false" addmarkermashupbubble="false" addmarkermashupbubble="false" addmarkerlist="273 An Dương Vương, Phường 3, Q.5, Tp. HCM, Việt Nam{}1-default.png" maptypecontrol="true" pancontrol="true" zoomcontrol="true" scalecontrol="true" streetviewcontrol="true" scrollwheelcontrol="false" bubbleautopan="true" showbike="false" showtraffic="false" showpanoramio="false"]

 

Related posts: