Đại học Quy Nhơn
DQN - Đại học Quy Nhơn Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Tp Quy Nhơn, Bình Định Khối ngành đào tạo: Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Toán học....
Chào Mừng Các Bạn Đến Với Đại Học Quy Nhơn
Với sự phát triển mạnh mẽ theo hướng đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, Trường Đại học Quy Nhơn có vai trò ngày càng to lớn đối với sự phát triển kinh tế – văn hóa – xã hội cũng như cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao cho đất nước. Trường là nơi đào tạo và cung cấp phần lớn giáo viên phổ thông từ tiểu học đến trung học cho các tỉnh trong khu vực. Đồng thời, Trường còn đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học, cán bộ chuyên môn thuộc các lĩnh vực: Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội – nhân văn, Kinh tế – Quản trị kinh doanh, Kỹ thuật và Công nghệ.
Cán bộ và sinh viên
Hiện nay, tổng số cán bộ của Nhà trường là 786 người. Trong đó có 517 giảng viên, chiếm tỉ lệ 66%, gần 72 cán bộ quản lý (lãnh đạo trường, trưởng phó các đơn vị). Về cơ cấu trình độ, trong tổng số giảng viên của Trường có 63 tiến sĩ, 325 thạc sĩ. Tính chung, số giảng viên của Trường có trình độ sau đại học chiếm tỉ lệ 49,36%.
Toàn trường có 35 đơn vị trực thuộc Ban giám hiệu, trong đó có 19 đơn vị phòng , trung tâm 16 Khoa. Đội ngũ cán bộ quản lý của Nhà trường phần lớn có độ tuổi 35 đến 50, 92% có trình độ sau đại học, đã phát huy vai trò tích cực và hoạt động có hiệu quả.
Tại Trường hiện có khoảng 15.000 sinh viên chính qui, học viên cao học thuộc các ngành đang theo học.
Cơ sở vật chất
Hệ thống giảng đường của Trường có 102 phòng học đủ đáp ứng quy mô đào tạo 15.000 sinh viên. Năm 2000, Trường thành lập Trung tâm Thí nghiệm – Thực hành gồm 100 phòng , mỗi phòng 50m. Thư viện điện tử của Trường đã và đang sử dụng có hiệu quả. Đến năm 2010, Trường đã có 6 KTX phục vụ nơi ở và sinh hoạt cho 4.000 sinh viên, 1 nhà ăn của sinh viên mới được xây dựng.
Mục tiêu và hướng phát triển
Trường Đại học Quy Nhơn là trường đại học đa ngành, là trung tâm nghiên cứu ứng dụng, triển khai tiến bộ khoa học và công nghệ. Trường Đại học Quy Nhơn là nơi cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao cho khu vực Duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên.
Chức năng, nhiệm vụ
Đào tạo và bồi dưỡng giáo viên, các cán bộ khoa học và kỹ thuật có trình độ đại học và sau đại học. Nghiên cứu khoa học và công nghệ gắn với công tác đào tạo, liên kết nghiên cứu và triển khai các kết quả ứng dụng khoa học. Xây dựng nội dung chương trình, kế hoạch đào tạo, cấp các văn bằng chứng chỉ theo quy định, tuyển sinh theo chỉ tiêu do Bộ giáo dục và Đào tạo giao. Tổ chức bộ máy theo Điều lệ trường Đại học do Thủ tướng Chính phủ ban hành. Quản lý, sử dụng các nguồn lực để thực hiện tốt mục tiêu giáo dục và đào tạo.
Tổng chỉ tiêu năm 2012: ĐH: 3600, CĐ: 600 Các ngành đào tạo trình độ Đại học
| Tên ngành/nhóm ngành | Mã | Khối | Chỉ tiêu 2012 |
| Sư phạm Toán học Đại học Sư phạm | D140209 | A | |
| Sư phạm Vật lý Đại học Sư phạm | D140211 | A | |
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp Đại học Sư phạm | A | ||
| Toán học Ngoài sư phạm | D460101 | A | |
| Công nghệ thông tin Ngoài sư phạm | D480201 | A,D1 | |
| Vật Lí học Ngoài sư phạm | D440102 | A | |
| Kỹ thuật điện, điện tử Đào tạo kỹ sư | D520201 | A | |
| Kỹ thuật điện tử, truyền thông Đào tạo kỹ sư | D520207 | A | |
| Công nghệ kĩ thuật xây dựng Đào tạo kỹ sư | D510103 | A | |
| Sư phạm Tin học Đại học Sư phạm | D140210 | A | |
| Sư phạm Hoá học Đại học Sư phạm | D140212 | A | |
| Hoá học Ngoài sư phạm | D440112 | A | |
| Quản lí đất đai Ngoài sư phạm | D850103 | A,B,D1 | |
| Địa lí tự nhiên (Địa lí tài nguyên môi trường, địa lí du lịch) Ngoài sư phạm | D440217 | A,B,D1 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (chuyên ngành Hóa học hóa dầu, Công nghệ môi trường) Đào tạo kỹ sư | D510401 | A | |
| Sư phạm Sinh học (Sinh – Kỹ thuật nông nghiệp) Đại học Sư phạm | D140213 | B | |
| Sinh học Ngoài sư phạm | D420101 | B | |
| Nông học Đào tạo kỹ sư | D620109 | B | |
| Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị thương mại, Marketing) Đào tạo ngành kinh tế | D340101 | A,D1 | |
| Kinh tế ( chuyên ngành kinh tế đầu tư )
Đào tạo ngành kinh tế |
D310101 | A,D1 | |
| Kế toán
Đào tạo ngành kinh tế |
D340301 | A,D1 | |
| Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ, Tài chính doanh nghiệp, Đầu tư tài chính, Quản lí tài chính kế toán, Tài chính công)
Đào tạo ngành kinh tế |
D340201 | A,D1 | |
| Sư phạm Ngữ văn Đại học Sư phạm | D140217 | C | |
| Sư phạm Lịch sử Đại học Sư phạm | D140218 | C | |
| Sư phạm Địa lí Đại học Sư phạm | D140219 | A,C | |
| Giáo dục Chính trị Đại học Sư phạm | D140205 | C | |
| Tâm lí học giáo dục Đại học Sư phạm | D310403 | B,C | |
| Văn học Ngoài sư phạm | D220330 | C | |
| Lịch Sử
Ngoài sư phạm |
D220310 | C | |
| Công tác Xã Hội
Ngoài sư phạm
|
D760101 | C,D1 | |
| Việt Nam Học Ngoài sư phạm | D220113 | C,D1 | |
| Quản lí nhà nước (Hành chính học) Ngoài sư phạm | D310205 | A,C | |
| Quản lý giáo dục | D140114 | A,C | |
| Sư phạm Tiếng Anh Đại học Sư phạm | D140231 | D1 | |
| Ngôn ngữ Anh Ngoài sư phạm | D220201 | D1 | |
| Giáo dục Tiểu học Đại học Sư phạm | D140202 | A,C | |
| Giáo dục Thể chất Đại học Sư phạm | D140206 | T | |
| Giáo dục Mầm non
Đại học Sư phạm
|
D140201 | M | |
| Giáo dục đặc biệt Đại học Sư phạm | D1,M |
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng
| Tên ngành/nhóm ngành | Mã | Khối | Chỉ tiêu 2012 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | C510301 | A | |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Truyền thông | C510302 | A | |
| Công nghệ thông tin | C480201 | A,D1 | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | C510401 | A | |
| Tài chính – Ngân hàng | C340201 | A,D1 | |
| Quản trị kinh doanh | C340101 | A,D1 | |
| Quản lý đất đai | C850103 | A,B,D1 | |
| Kế toán | C340301 | A,D1 |
| Các qui định và thông báo: |
| Vùng tuyển: |
| Tuyển sinh trong cả nước |
| Điều kiện thi: |
| - Ngành Giáo dục Thể chất yêu cầu thể hình cân đối, nam cao1,65m, nặng 45kg trở lên, nữ cao1,55m, nặng 40kg trở lên. - Các ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. |
| Môn thi – Điều kiện khác: |
| + Khối M: Thi Văn, Toán (đề thi khối D), Năng khiếu (Hát, Đọc diễn cảm, Kể chuyện). + Khối T: Thi Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu (Bật xa, Gập thân, Chạy cự ly ngắn). |
| Thông tin khác: |
| - Ngày thi và khối thi theo quy đinh của Bộ GD&ĐT
- Điểm xét tuyển theo ngành học - Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập vào website: http://www.qnu.edu.vn |
| Điều kiện ký túc xá: |
| Số chỗ trong kí túc xá có thể tiếp nhận đối với khóa TS năm 2011: 4500 |
1. Hình thức tuyển sinh 2012: Thi tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT
3. Khu vực tuyển sinh: Trong cả nước
4. Chỉ tiêu tuyển sinh 2012: Xem chi tiết tại đây
Điểm chuẩn NV1, NV2 ĐH Quy Nhơn năm 2011
ĐH Quy Nhơn đã công bố điểm chuẩn NV1 và NV2 vào trường năm 2011 như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Khối |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
101 |
Sư phạm Toán học |
A |
16.0 |
|
2 |
102 |
Sư phạm Vật lí |
A |
14.5 |
|
3 |
103 |
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp |
A |
14.5 |
|
4 |
201 |
Sư phạm Hóa học |
A |
15.5 |
|
5 |
301 |
Sư phạm Sinh học |
B |
15.0 |
|
6 |
601 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
16.0 |
|
7 |
602 |
Sư phạm Lịch sử |
C |
14.0 |
|
8 |
603 |
Sư phạm Địa lí |
A |
13.0 |
|
C |
14.0 |
|||
|
9 |
604 |
Giáo dục chính trị |
C |
14.0 |
|
10 |
605 |
Tâm lí học giáo dục |
B |
14.0 |
|
C |
14.0 |
|||
|
11 |
701 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
16.0 |
|
12 |
901 |
Giáo dục Tiểu học |
A |
14.0 |
|
C |
15.0 |
|||
|
13 |
902 |
Giáo dục thể chất |
T |
18.5 |
|
14 |
903 |
Giáo dục mầm non |
M |
16.0 |
|
15 |
904 |
Giáo dục đặc biệt |
D1 |
16.0 |
|
M |
16.0 |
|||
|
16 |
113 |
Sư phạm Tin học |
A |
13.0 |
|
17 |
104 |
Toán học |
A |
13.0 |
|
18 |
105 |
Công nghệ thông tin |
A |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
|||
|
19 |
106 |
Vật lí học |
A |
13.0 |
|
20 |
202 |
Hóa học |
A |
13.0 |
|
21 |
302 |
Sinh học |
B |
14.0 |
|
22 |
203 |
Quản lí đất đai |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|||
|
D1 |
13.0 |
|||
|
23 |
204 |
Địa lí tự nhiên |
A |
13.0 |
|
B |
14.0 |
|||
|
D1 |
13.0 |
|||
|
24 |
606 |
Văn học |
C |
14.0 |
|
25 |
607 |
Lịch sử |
C |
14.0 |
|
26 |
608 |
Công tác xã hội |
C |
14.0 |
|
D1 |
13.0 |
|||
|
27 |
609 |
Việt Nam học |
C |
14.0 |
|
D1 |
13.0 |
|||
|
28 |
610 |
Quản lí nhà nước (Hành chính học) |
A |
13.0 |
|
C |
14.0 |
|||
|
29 |
751 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
13.0 |
|
30 |
401 |
Quản trị kinh doanh |
A |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
|||
|
31 |
403 |
Kinh tế |
A |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
|||
|
32 |
404 |
Kế toán |
A |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
|||
|
33 |
405 |
Tài chính – Ngân hàng |
A |
13.0 |
|
D1 |
13.0 |
|||
|
34 |
107 |
Kĩ thuật điện, điện tử |
A |
13.0 |
|
35 |
108 |
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
A |
13.0 |
|
36 |
112 |
Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
A |
13.0 |
|
37 |
303 |
Nông học |
B |
14.0 |
|
38 |
205 |
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học |
A |
13.0 |
Điểm chuẩn NV2:
|
TRƯỜNG ĐH QUY NHƠN |
Khối |
Điểm chuẩn NV2 |
| Bậc ĐH | ||
| Các ngành đào tạo đại học sư phạm | ||
| - Giáo dục chính trị | C |
14 |
| - Tâm lý học giáo dục | B, C |
14 |
| - Sư phạm tin học | A |
13 |
| Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm | ||
| - Toán học | A |
13 |
| - Công nghệ thông tin | A, D1 |
13 |
| - Vật lý học | A |
13 |
| - Hóa học | A |
13 |
| - Sinh học | B |
14 |
| - Địa lý tự nhiên | A, B, D1 |
13, 14, 13 |
| - Văn học | C |
14 |
| - Lịch sử | C |
14 |
| - Công tác xã hội | C, D1 |
14, 13 |
| - Việt Nam học | C, D1 |
14, 13 |
| - Quản lý nhà nước | A, C |
13, 14 |
| Các ngành đào tạo kinh tế | ||
| - Quản trị kinh doanh | A, D1 |
13 |
| - Kinh tế | A, D1 |
13 |
| - Kế toán | A, D1 |
13,5 |
| Các ngành đào tạo kỹ sư | ||
| - Kỹ thuật điện, điện tử | A |
13 |
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông | A |
13 |
| - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A |
13 |
| - Nông học | B |
14 |
| - Công nghệ kỹ thuật hóa học | A |
13 |
| Bậc CĐ | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A |
10 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – truyền thông | A |
10 |
| Công nghệ thông tin | A |
10 |
| Kế toán | A, D1 |
10 |
| Quản trị kinh doanh | A, D1 |
11 |
| Tài chính ngân hàng | A, D1 |
10 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A |
10 |
| Quản lý đất đai | A, B, D1 |
10, 11, 10 |
Điểm chuẩn 2010 – Trường Đại học Quy Nhơn
| TT | Mã ngành | Ngành đào tạo | Khối | Điểm trúng tuyển |
| Các ngành Sư phạm | ||||
| 1 | 101 | SP Toán học | A | 17.0 |
| 2 | 102 | SP Vật lí | A | 15.0 |
| 3 | 103 | SP Kĩ thuật công nghiệp | A | 13.0 |
| 4 | 201 | SP Hóa học | A | 16.5 |
| 5 | 301 | SP Sinh – Kĩ thuật nông nghiệp | B | 15.0 |
| 6 | 601 | SP Ngữ văn | C | 16.5 |
| 7 | 602 | SP Lịch sử | C | 16.0 |
| 8 | 603 | SP Địa lí | A | 13.0 |
| 603 | C | 17.0 | ||
| 9 | 604 | Giáo dục chính trị | C | 14.0 |
| 10 | 605 | SP Tâm lí giáo dục | B | 14.0 |
| 605 | C | 14.0 | ||
| 11 | 701 | SP Tiếng Anh | D1 | 15.0 |
| 12 | 901 | Giáo dục tiểu học | A | 16.0 |
| 901 | C | 16.5 | ||
| 13 | 902 | SP Thể dục thể thao | T | 19.0 |
| 14 | 903 | Giáo dục mầm non | M | 14.0 |
| 15 | 904 | Giáo dục đặc biệt | B | 14.0 |
| 904 | D1 | 13.0 | ||
| 16 | 905 | Giáo dục thể chất (ghép GDQP) | T | 18.0 |
| 17 | 113 | Sư phạm Tin học | A | 13.0 |
| Các ngành cử nhân khoa học | ||||
| 18 | 104 | Toán học | A | 13.0 |
| 19 | 105 | Khoa học máy tính | A | 13.0 |
| 20 | 106 | Vật lí | A | 13.0 |
| 21 | 202 | Hóa học | A | 13.0 |
| 22 | 302 | Sinh học | B | 14.0 |
| 23 | 203 | Địa chính | A | 13.0 |
| 203 | B | 14.0 | ||
| 24 | 204 | Địa lí (chuyên ngành Địa lí tài nguyên môi trường, Địa lí du lịch) | A | 13.0 |
| 204 | B | 14.0 | ||
| 25 | 606 | Ngữ văn | C | 14.0 |
| 26 | 607 | Lịch sử | C | 14.0 |
| 27 | 608 | Công tác xã hội | C | 14.0 |
| 28 | 609 | Việt Nam học | C | 14.0 |
| 609 | D1 | 13.0 | ||
| 29 | 610 | Hành chính học | A | 13.0 |
| 610 | C | 14.0 | ||
| 30 | 751 | Tiếng Anh | D1 | 13.0 |
| Các ngành cử nhân kinh tế | ||||
| 31 | 401 | Quản trị kinh doanh | A | 13.0 |
| 401 | D1 | 13.0 | ||
| 32 | 403 | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | A | 13.0 |
| 403 | D1 | 13.0 | ||
| 33 | 404 | Kế toán | A | 13.0 |
| 404 | D1 | 13.0 | ||
| 34 | 405 | Tài chính – Ngân hàng | A | 13.0 |
| 405 | D1 | 13.0 | ||
| Các ngành kỹ sư | ||||
| 35 | 107 | Kỹ thuật Điện | A | 13.0 |
| 36 | 108 | Điện tử – Viễn thông | A | 13.0 |
| 37 | 112 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A | 13.0 |
| 38 | 303 | Nông học | B | 14.0 |
| 39 | 205 | Công nghệ Hoá học | A | 13.0 |
- Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn
- Điện thoại: (84-56) 3846156 Website: www.qnu.edu.vn
BẢN ĐỒ ĐỊA ĐIỂM TRƯỜNG:[google-map-v3 width="350" height="350" zoom="12" maptype="ROADMAP" mapalign="center" directionhint="false" addmarkermashupbubble="false" addmarkermashupbubble="false" addmarkerlist="170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định, Vietnam{}1-default.png" maptypecontrol="true" pancontrol="true" zoomcontrol="true" scalecontrol="true" streetviewcontrol="true" scrollwheelcontrol="false" bubbleautopan="true" showbike="false" showtraffic="false" showpanoramio="false"]
