Quá trình thành lập Trường
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thành lập được 19 năm và trải qua các giai đoạn phát triển sau:
Ngày 15/06/1990 Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ra quyết định số 451/TCCB về việc thành lập Viện Đào tạo mở rộng trực thuộc trường Cán bộ Quản lý Đại học – THCN và Dạy nghề, là tiền thân của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay.
Ngày 26/07/1993 Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 389/QĐ/TTG về việc thành lập Đại học Mở Bán công Thành Phố Hồ Chí Minh trên cơ sở của Viện Đào tạo Mở rộng.
Đến ngày 22/06/2006 Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 146/2000/QĐ-TTg về việc chuyển loại hình trường Đại học, Cao đẳng bán công, Đại học Mở Bán công Thành Phố Hồ Chí Minh được chuyển sang trường công lập và có tên gọi mới là Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tầm nhìn: Đến năm 2020 Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh đứng trong tốp 10 trường được xã hội tín nhiệm về đào tạo chính quy, tập trung và là trường hàng đầu trong nước về đào tạo không chính quy và đào tạo từ xa về số lượng và chất lượng.
2. Sứ mạng của Trường Đại Học Mở TPHCM: là “cơ sở đào tạo từ xa, đào tạo tại chỗ, tại các điểm vệ tinh nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng hóa của xã hội, góp phần tăng cường đội ngũ lao động có trình độ tay nghề cao cho đất nước”.
3. Mục tiêu của Trường Đại Học Mở TPHCM: là “một trung tâm đào tạo, nghiên cứu ứng dụng có uy tín, đáp ứng ở mức cao nhất nhu cầu được tiếp cận kiến thức đại học và sau đại học cho các đối tượng người học, cung cấp các sản phẩm, dịch vụ đào tạo có chất lượng, có khả năng thích ứng nhu cầu cao của xã hội, chú trọng nhu cầu học tập suốt đời của người học, cung cấp các chương trình theo nhu cầu người học”.
4. Giá trị cốt yếu: Linh hoạt – Chất lượng – Hiện đại – Hiệu quả – Chuyên nghiệp.
Các ngành đào tạo trình độ Đại học
| Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu
2012 |
| Khoa học máy tính |
D480101 |
A,A1,D1 |
|
| Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
A,A1 |
|
| Công nghệ sinh học |
D420201 |
A,A1,B |
|
| Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A,A1,D1 |
|
| Kinh tế |
D310101 |
A,A1,D1 |
|
| Tài chính – Ngân hàng |
D340201 |
A,A1,D1 |
|
| Kế toán |
D340301 |
A,A1,D1 |
|
| Hệ thống thông tin quản lí |
D340405 |
A,A1,D1 |
|
| Luật kinh tế |
D380107 |
A,A1,C,D1 |
|
| Đông Nam Á học |
D220214 |
A,A1,C,D1,D4,D6 |
|
| Xã hội học |
D310301 |
A,A1,C,D1,D4,D6 |
|
| Công tác xã hội |
D760101 |
A,A1,C,D1,D4,D6 |
|
| Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
|
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
D1,D4 |
|
| Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
D1,D4,D6 |
|
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng
| Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu
2012 |
| Khoa học máy tính |
C480101 |
A,A1,D1 |
|
| Công tác xã hội |
C760101 |
A,A1,C,D1,D4,D6 |
|
| Các qui định và thông báo: |
| Vùng tuyển: |
| Tuyển sinh trong cả nước |
| Thông tin khác: |
|
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi, môn thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo ngành.
Lưu ý:
+ Ngành Ngôn ngữ Anh (ĐH) môn tiếng Anh nhân hệ số 2.
+ Sinh viên trúng tuyển ngành Công nghệ sinh học sẽ được tổ chức học tại cơ sở Bình Dương.
|
1. Hình thức tuyển sinh 2012: Thi tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT
3. Khu vực tuyển sinh: Trong cả nước
4. Chỉ tiêu tuyển sinh 2012: Xem chi tiết tại đây
Điểm chuẩn Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh năm 2011:
|
Ngành đào tạo
|
Khối
|
Điểm sàn NV2
|
| Tin học (101) |
A, D1
|
14,0
|
| Xây dựng (102) |
A
|
14,0
|
| Công nghệ Sinh học (301) |
A, B
|
14,5
|
| Quản trị Kinh doanh (401) |
A, D1
|
15,5
|
| Kế toán (404) |
A, D1
|
15,5
|
| |
|
|
| Kinh tế (402) |
A, D1
|
14,5
|
| Tài chính – Ngân hàng (403) |
A, D1
|
16,5
|
| Luật kinh tế (406) |
A, D1
|
14,5
|
|
C
|
16,0
|
| Đông Nam Á học (501) |
C, D1
|
14,5- 13,5
|
| Xã hội học |
C, D1
|
14,5 – 13,5
|
| Công tác xã hội (602) |
C D1
|
14,5 – 13,5
|
| Tiếng Trung Quốc (704) |
D1,D4
|
13,5
|
| Tiếng Nhật (705) |
D1, D4, D6
|
13,5
|
| Bậc CĐ |
|
|
| Tin học (C65) |
A, D1
|
10,5
|
|
Công tác xã hội (C69) |
C
|
11,5
|
|
D1
|
10,5
|
| Tiếng Anh (C70) |
D1
|
10,5
|
THÔNG TIN XÉT TUYỂN
1. Hô sơ xét tuyển: được chuyển qua
Đưởng bưu điện chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiêp tại trường. Bao gôm:
- Giấy chứng nhận Kêt quả thi tuyển sinh ĐH năm 2011- sô 1 (bản chính).
- 01 phong bì có dán tem, ghi rõ địa chỉ
Của thí sinh và số điện thoại (nếu có).
- Lệ phí xét tuyển: 15.000đ
2. Vùng xét tuyển: trên toàn quôc.
3. Thời gian nhan xét tuyển NV2:
- Từ ngày 25/08/11 đên ngày 15/09/11.
(Danh sách thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 sẽ được cập nhật trên website trường từ ngày 26/08 đến 14 giờ ngày 14/09/2011).
4. Điều kiện rút hồ sơ xét tuyển nguyện
Vọng 2 (chỉ giải quyêt rút 1 lân) như sau:
+ Nhà trường chỉ giải quyêt rút hô sơ xét tuyển nguyện vọng 2 trước 16g00 ngày 08/09/2011; Sau ngày 08/09 không giải quyêt cho thí sinh rút hô sơ.
+ Nhà trường sẽ không hoàn trả lệ phí xét tuyển khi rút hô sơ.
5. Nơi nhận hô sơ:
PHÒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO
Trường Đại học Mở TP.HCM
97 Võ Văn Tân, P6, Q3, TP.HCM
ĐT:(08)39.307.696 – 39.300.210- 123
Chi tiêt tại Website của trường:
http://www.ou.edu.vn
Điểm chuẩn Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh năm 2010:
Dưới đây là điểm chuẩn của trường năm 2010 để các sĩ tử tham khảo và đưa ra định hướng chọn trường, chọn ngành phù hợp với mình.
| Bậc ĐH |
|
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm NV1 |
Điểm chuẩn NV2 |
| Tin học |
101 |
A |
13,5 |
14,0 |
| D1 |
13,5 |
14,0 |
| Xây dựng |
102 |
A |
13,5 |
14,0 |
| Công nghệ sinh học |
301 |
A |
14,5 |
15,0 |
| B |
14,5 |
15,0 |
| Quản trị kinh d0anh |
401 |
A |
15,0 |
17 |
| D1 |
15,0 |
17 |
| Kinh tế |
402 |
A |
14,0 |
16,5 |
| D1 |
14,0 |
16,5 |
| Tài chính – Ngân hàng |
403 |
A |
16,0 |
18 |
| D1 |
16,0 |
18 |
| Kế toán |
404 |
A |
15,0 |
16 |
| D1 |
15,0 |
16 |
| Luật kinh tế |
406 |
A |
14,0 |
16,5 |
| C |
14,0 |
17 |
| D1 |
14,0 |
16,5 |
| Đông nam á học |
501 |
C |
14,0 |
14,5 |
| D1 |
13,0 |
13,5 |
| Xã hội học |
601 |
C |
14,0 |
14,5 |
| D1 |
13,0 |
13,5 |
| Công tác xã hội |
602 |
C |
14,0 |
14,5 |
| D1 |
13,0 |
13,5 |
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
13,5 |
16 |
| Tiếng Trung Quốc |
704 |
D1 |
13,0 |
13,5 |
| D4 |
13,0 |
13,5 |
| Tiếng Nhật |
705 |
D1 |
13,0 |
13,5 |
| D4 |
13,0 |
13,5 |
| D6 |
13,0 |
13,5 |
| Bậc CĐ |
| Tin học |
C65 |
A |
10,5 |
11 |
| D1 |
10,5 |
11 |
| Quản trị kinh d0anh |
C66 |
A |
12,0 |
14 |
| D1 |
12,0 |
14 |
| Tài chính - Ngân hàng |
C67 |
A |
12,5 |
14,5 |
|
D1 |
12,5 |
14,5 |
| Kế toán |
C68 |
A |
12,0 |
13,5 |
| D1 |
12,0 |
13,5 |
| Công tác xã hội |
C69 |
C |
11,0 |
11,0 |
| D1 |
10,0 |
10,0 |
| Tiếng Anh |
C70 |
D1 |
10,5 |
12,5
|