Giới thiệu chung
Trường Đại học Đồng Nai là trường đại học công lập đầu tiên của tỉnh Đồng Nai được nâng cấp từ trường Cao đẳng Sư phạm Đồng Nai có chức năng nhiệm vụ đào tạo giáo viên đa cấp, đa hệ và các ngành ngoài sư phạm.
Tính đến năm học 2010-2011, nhà trường đã tuyển sinh khóa 35, đào tạo cho ra trường 32 khóa với số lượng 29.000 giáo viên các cấp từ mầm non đến THCS và 800 cử nhân cao đẳng các ngành ngoài sư phạm cho tỉnh Đồng Nai và các tỉnh trong khu vực.
Sinh viên do nhà trường đào tạo ngày càng có chất lượng đáp ứng yêu cầu của các ngành các cấp, được các cơ sở sử dụng nguồn nhân lực đánh giá cao. Nhiều sinh viên sau khi tốt nghiệp ra trường đã trưởng thành, giữ nhiều chức vụ quan trọng.
Tổng chỉ tiêu năm 2012: 2070 Các ngành đào tạo trình độ Đại học
| Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu
2012 |
| Sư phạm Toán học |
D140209 |
A |
|
| Sư phạm Vật lý |
D140211 |
A |
|
| Sư phạm Ngữ văn |
D140217 |
C |
|
| Sư phạm Tiếng Anh |
D140231 |
D1 |
|
| Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
A,C |
|
| Giáo dục Mầm non |
D140201 |
M |
|
| Sư phạm Sinh học |
D140213 |
B |
|
| Sư phạm Hóa học |
D140212 |
A,B |
|
| Sư phạm Lịch sử |
D140218 |
C |
|
| Kế toán |
D340301 |
A,D1 |
|
| Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A,D1 |
|
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng
| Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu
2012 |
| Sư phạm Toán học |
C140209 |
A |
|
| Sư phạm Vật lý |
C140211 |
A |
|
| Sư phạm Sinh học |
C140213 |
B |
|
| Sư phạm Ngữ văn |
C140217 |
C |
|
| Sư phạm Địa lý |
C140219 |
C |
|
| Sư phạm Tiếng Anh |
C140231 |
D1 |
|
| Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
A,C |
|
| Giáo dục Mầm non |
C140201 |
M |
|
| Sư Phạm Âm nhạc |
C140221 |
N |
|
| Sư phạm Mỹ thuật |
C140222 |
H |
|
| Tiếng Anh |
C220201 |
D1 |
|
| Quản trị văn phòng |
C340406 |
C,D1 |
|
| Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A,D1 |
|
| Kế toán |
C340301 |
A,D1 |
|
| Tài chính Ngân hàng |
C340201 |
A,D1 |
|
| Công nghệ thông tin |
C480201 |
A,A1 |
|
| Khoa học môi trường |
C320202 |
A,B |
|
| Thư ký văn phòng |
C340407 |
A,C |
|
| Các qui định và thông báo: |
| Thông tin khác: |
|
- Các ngành sư phạm: Tuyển các thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai tính đến ngày dự thi (04/07/2012); không thu học phí.
- Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trong cả nước; thu học phí theo quy định hiện hành.
- Điểm trúng tuyển được tính theo ngành học.
- Hệ đại học ngày thi và khối thi theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Khối M thi 02 môn Văn, Toán của khối D1 và phải thi năng khiếu (Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm).
- Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng trong cả nước năm 2012 và có hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
* Riêng các khối M, H, N (năng khiếu hệ cao đẳng) xét tuyển như sau:
+ Khối M: xét tuyển các thí sinh thi khối D 1,2,3,4… đạt điểm 02 môn Văn, Toán theo quy định và phải thi năng khiếu Hát, kể chuyện, đọc diễn cảm.
+ Khối H: xét tuyển các thí sinh thi khối C đạt điểm môn Văn theo quy định và phải thi năng khiếu Hình họa chì và Trang trí (nhân hệ số 2)
+ Khối N: xét tuyển các thí sinh thi khối C đạt điểm môn Văn theo quy định và phải thi năng khiếu Thẩm âm - Tiết tấu, Thanh nhạc (Thanh nhạc hệ số 2)
+ Ngày thi năng khiếu hệ cao đẳng: 15 – 16/09/2012.
- Ngành Sư phạm Tiếng Anh, môn Tiếng Anh hệ số 2.
|
1. Hình thức tuyển sinh 2012: Thi tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT
3. Khu vực tuyển sinh: Trong cả nước
4. Chỉ tiêu tuyển sinh 2012: Xem chi tiết tại đây
Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Đồng Nai năm 2011
Trường ĐH Đồng Nai công bố điểm chuẩn NV1 và NV2 năm 2011, cụ thể như sau:
| STT |
Tên ngành |
Mã
ngành |
Khối
tuyển |
Điểm
chuẩn NV1 |
Điểm
xét tuyển NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
| I. HỆ ĐẠI HỌC |
| 1 |
Sư phạm Toán học |
101 |
A |
13.0 |
13.0 |
17 |
| 2 |
Sư phạm Vật lý |
103 |
A |
13.0 |
13.0 |
74 |
| 3 |
Sư phạm Ngữ văn |
106 |
C |
14.0 |
14.0 |
77 |
| 4 |
Sư phạm Tiếng Anh |
112 |
D1 |
16.0 |
16.0 |
20 |
| 5 |
Kế toán |
401 |
A |
13.0 |
13.0 |
47 |
| D1 |
13.0 |
13.0 |
| 6 |
Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
13.0 |
13.0 |
56 |
| D1 |
13.0 |
13.0 |
| II. HỆ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM |
| 1 |
Sư phạm Toán học |
C01 |
A |
10.0 |
Không xét
tuyển NV2
|
0 |
| 2 |
Sư phạm Hóa học |
C05 |
A |
11.5 |
0 |
| B |
12.5 |
| 3 |
Sư phạm Ngữ văn |
C08 |
C |
11.0 |
11.0 |
34 |
| 4 |
Sư phạm Lịch Sử |
C09 |
C |
11.0 |
11.0 |
37 |
| 5 |
Giáo dục công dân |
C11 |
C |
11.0 |
11.0 |
39 |
| 6 |
Sư phạm Tiếng Anh |
C12 |
D1 |
13.0 |
13.0 |
2 |
| 7 |
Giáo dục Tiểu học |
C13 |
A |
11.0 |
Không xét
tuyển NV2
|
0 |
| C |
11.5 |
0 |
| III. HỆ CAO ĐẲNG NGOÀI SƯ PHẠM |
| 1 |
Tiếng Anh |
C18 |
D1 |
10.0 |
10.0 |
91 |
| 2 |
Quản trị văn phòng |
C19 |
C |
11.0 |
11.0 |
84 |
| D1 |
10.0 |
10.0 |
| 4 |
Quản trị kinh doanh |
C21 |
A |
10.0 |
10.0 |
42 |
| D1 |
10.0 |
10.0 |
| 5 |
Kế toán |
C22 |
A |
10.0 |
10.0 |
83 |
| D1 |
10.0 |
10.0 |
| 6 |
Tài chính - Ngân hàng |
C23 |
A |
10.0 |
10.0 |
28 |
| D1 |
10.0 |
10.0 |
| 7 |
Công nghệ thông tin |
C24 |
A |
10.0 |
10.0 |
45 |
ĐỐI VỚI CÁC NGÀNH THI NĂNG KHIẾU
- Các khối thi năng khiếu xét tuyển như sau:
+ Khối M: xét tuyển các thí sinh thi khối D1,2,3,4… đạt điểm 02 môn Văn, Toán theo quy định và phải thi năng khiếu Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
+ Khối T: xét tuyển các thí sinh thi khối B đạt điển 02 môn Sinh, Toán theo quy định và phải thi năng khiếu Chạy cự ly ngắn, Bật xa tại chỗ, Gập thân trên thang dóng (hệ số 2). Yêu cầu về thể hình: Cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
+ Khối N: xét tuyển các thí sinh thi khối C đạt điểm môn Văn theo quy định và phải thi năng khiếu Thẩm âm - Tiết tấu, Thanh nhạc (Thanh nhạc hệ số 2)
- Từ ngày 25/08 đến 17 giờ ngày 15/9/2011 nhà trường nhận hồ sơ đăng ký NV2 đối với các thí sinh dự thi vào các khối M, T, N của trường Đại học Đồng Nai. Lệ phí xét tuyển 200 ngàn đồng/thí sinh.
- Ngày 16/0/2011 thí sinh thi môn năng khiếu nhận giấy báo tại trường. Ngày thi năng khiếu: 17 – 18/09/2011.
Điểm chuẩn NV2:
| STT |
Tên ngành |
Mã
ngành |
Khối
tuyển |
Điểm
chuẩn |
Điểm sàn xét tuyển NV3 |
Chỉ tiêu
NV3 |
| I. HỆ ĐẠI HỌC |
| 1 |
Sư phạm Toán học |
101 |
A |
15.0 |
|
|
| 2 |
Sư phạm Vật lý |
103 |
A |
13.0 |
|
|
| 3 |
Sư phạm Ngữ văn |
106 |
C |
14.0 |
14.0 |
20 |
| 4 |
Sư phạm Tiếng Anh |
112 |
D1 |
16.0 |
|
|
| 5 |
Kế toán |
401 |
A |
13.0 |
|
|
| D1 |
13.0 |
|
| 6 |
Quản trị kinh doanh |
402 |
A |
13.0 |
|
|
| D1 |
13.0 |
|
| Tổng cộng |
|
20 |
| II. HỆ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM |
| 1 |
Sư phạm Ngữ văn |
C08 |
C |
12.0 |
|
|
| 2 |
Sư phạm Lịch Sử |
C09 |
C |
11.0 |
11.0 |
30 |
| 3 |
Giáo dục công dân |
C11 |
C |
12.0 |
|
|
| 4 |
Sư phạm Tiếng Anh |
C12 |
D1 |
16.0 |
|
|
| Tổng cộng |
|
30 |
| III. HỆ CAO ĐẲNG NGOÀI SƯ PHẠM |
| 1 |
Tiếng Anh |
C18 |
D1 |
11.0 |
|
|
| 2 |
Quản trị văn phòng |
C19 |
C |
11.0 |
|
|
| D1 |
10.0 |
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
C21 |
A |
10.5 |
|
|
| D1 |
10.5 |
|
| 4 |
Kế toán |
C22 |
A |
12.0 |
|
|
| D1 |
12.0 |
|
| 5 |
Tài chính - Ngân hàng |
C23 |
A |
10.5 |
|
|
| D1 |
10.5 |
|
| 6 |
Công nghệ thông tin |
C24 |
A |
10.0 |
|
|
| Tổng cộng |
|
0 |