LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG
Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM được thành lập trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm TPHCM, trực thuộc Bộ Công thương, là cơ sở giáo dục đại học công lập, có tư cách pháp nhân, con dấu và tài khoản riêng. Trường hoạt động theo Điều lệ trường đại học ban hành kèm theo Quyết định số 153/2003/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ.
Quá trình xây dựng và phát triển của Trường đã trải qua những giai đoạn như sau:
Năm 1982 Trường được thành lập theo quyết định số 986/CNTP, ngày 09/09/1982 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Thực phẩm với tên gọi: Trường Cán bộ Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh;
Năm 1987 Trường được đổi tên thành Trường Trung học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh theo quyết định số 25 CNTP/TCCB ngày 03/05/1987 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Thực phẩm;
Năm 2001 Trường được nâng cấp lên Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh theo quyết định số 18/QĐ-BGD&ĐT -TCCB ngày 02/01/2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo;
Năm 2010 Trường chính thức trở thành Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 284/QĐ-TTg, thành lập Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM của Thủ tướng Chính phủ;

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh là một trường trọng điểm về đào tạo cán bộ kỹ thuật, công nhân kỹ thuật các ngành công nghệ (trong đó chú trọng công nghệ chế biến nông sản thực phẩm) cho khu vực phía Nam. Hàng năm, trường có khả năng đào tạo trên 14.000 học sinh – Sinh viên. Trường có 20 chuyên ngành đào tạo theo hướng công nghệ, kế toán, quản trị kinh doanh, thương mại và du lịch bao gồm: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật nhiệt – điện lạnh; Cơ điện tử; Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ hóa học; Hóa phân tích; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật nấu ăn; Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sinh học; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ may; Thiết kế thời trang; Công nghệ giày; Hướng dẫn du lịch; Kế toán; Quản trị kinh doanh; Công nghệ Hóa nhựa. Sinh viên tốt nghiệp từ trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh có khả năng làm việc trong các nhà máy, công ty, xí nghiệp, trường học, bệnh viện, trung tâm,…
Nhà trường đã liên kết với Đại học Bách khoa Hà Nội đào tạo bậc đại học chuyên ngành Công nghệ thực phẩm và tổ chức các lớp đào tạo thạc sỹ đối với các ngành: Công nghệ thực phẩm, Điện tử – viễn thông, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin.
Nhà trường có 3 cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh:
Cơ sở chính: tại 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh. Cơ sở này có 73 phòng học, 2 giảng đường (sức chứa 500 chỗ), 27 phòng làm việc, 1 phòng khách, 1 thư viện, 8 phòng thực hành tin học, 1 phòng Internet.
Cơ sở 2: Tân Kỳ Tân Quý, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân phú, Tp. Hồ Chí Minh. Cơ sở này có 21 phòng thí nghiệm, 5 xưởng thực hành (xưởng sản xuất bia và nước giải khát, xưởng ép dầu thực vật, xưởng tinh luyện đường, xưởng sản xuất kẹo, xưởng chế biến nông sản). Theo kế hoạch cơ sở này sẽ được xây dựng mới thành trung tâm thí nghiệm thực hành (10 tầng).
Ngoài ra, Trường còn có cơ sở đào tạo tại tỉnh Trà Vinh có diện tích 35 ha phục vụ công tác đào tạo nguồn nhân lực cho khu vực đồng bằng sông Cửu Long.
Trường đã phát triển một đội ngũ giảng viên trẻ có năng lực kết hợp với những giảng viên có kinh nghiệm. 46% đội ngũ giảng viên cơ hữu có trình độ sau đại học – đặc biệt 60% giảng viên dạy các môn chuyên ngành có trình độ sau đại học. Ngoài đội ngũ giảng viên cơ hữu, Trường có một đội ngũ giảng viên thỉnh giảng với gần 200 người có trình độ cao và kinh nghiệm đến từ các trường đại học trong nước, ngoài nước, viện nghiên cứu và công ty, nhà máy…
Các ngành đào tạo trình độ Đại học:
| Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu
2012 |
| Công nghệ chế tạo máy |
D510202 |
A,A1 |
200 |
| Công nghệ thực phẩm |
D540101 |
A,B |
400 |
| Công nghệ sinh học |
D420201 |
A,B |
300 |
| Công nghệ thông tin |
D480201 |
A,A1 |
200 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học |
D510401 |
A,B |
200 |
| Công nghệ chế biến thủy sản |
D540105 |
A,B |
200 |
| Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm |
107 |
A,B |
300 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D510310 |
A,A1 |
80 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường |
D510406 |
A,B |
80 |
| Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A,A1,D1 |
300 |
| Tài chính – Ngân hàng |
D340201 |
A,A1,D1 |
280 |
| Kế toán |
D340301 |
A,A1,D1 |
260 |
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng:
| Tên ngành/nhóm ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu
2012 |
| Lập trình máy tính
CĐ nghề.* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, Hóa Hoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
03 |
|
100 |
| Kỹ thuật chế biến món ăn
* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, HóaHoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
04 |
|
150 |
| Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm
* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, HóaHoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
05 |
|
200 |
| Điện công nghiệp
CĐ nghề.* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, Hóa Hoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
06 |
|
100 |
| Điện tử công nghiệp
CĐ nghề.* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, Hóa Hoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
08 |
|
100 |
| Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
CĐ nghề.* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, Hóa Hoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
09 |
|
150 |
| Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
CĐ nghề.* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, Hóa Hoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
10 |
|
150 |
| Chế tạo thiết bị cơ khí
CĐ nghề.* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, Hóa Hoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
11 |
|
150 |
| Kế toán doanh nghiệp
CĐ nghề.* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, Hóa Hoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
13 |
|
150 |
| Công nghệ thông tin |
C480201 |
A,A1,D1 |
120 |
| Thiết kế thời trang
CĐ nghề.* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, Hóa Hoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
14 |
|
100 |
| Quản trị nhà hàng
CĐ nghề.* Xét điểm học bạ lớp 12 môn Toán, Lý, Hóa Hoặc * Xét điểm thi đại học, cao đẳng năm 2012 khối A, A1, B, C, D1 |
15 |
|
150 |
| Công nghệ kĩ thuật điện-điện tử |
C510301 |
A,A1 |
100 |
| Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
C510201 |
A,A1 |
100 |
| Công nghệ kĩ thuật hóa học |
C510401 |
A,B |
150 |
| Công nghệ thực phẩm |
C540102 |
A,B |
200 |
| Công nghệ chế biến thủy sản |
C540105 |
A,B |
160 |
| Kế toán |
C340301 |
A,A1,D1 |
160 |
| Công nghệ sinh học |
C420201 |
A,B |
200 |
| Công nghệ kĩ thuật môi trường |
C510406 |
A,B |
200 |
| Công nghệ may |
C540204 |
A,A1,D1 |
100 |
| Công nghệ da giày |
C540206 |
A,A1,B |
100 |
| Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A,A1,D1 |
150 |
| Việt nam học (chuyên ngành du lịch) |
C220113 |
A,A1,C,D1 |
100 |
| Công nghệ kĩ thuật nhiệt |
C510206 |
A,A1 |
80 |
| Công nghệ vật liệu |
C510402 |
A,A1,B |
80 |
Điểm chuẩn năm 2011 của trường:
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
401 |
Quản trị kinh doanh |
A |
13 |
|
| 2 |
401 |
Quản trị kinh doanh: |
D1 |
13 |
|
| 3 |
402 |
Tài chính – Ngân hàng |
A |
13 |
|
| 4 |
402 |
Tài chính – Ngân hàng: |
D1 |
13 |
|
| 5 |
403 |
Kế toán |
A |
13 |
|
| 6 |
403 |
Kế toán: |
D1 |
13 |
|
| 7 |
107 |
Đảm bảo chất lượng và ATTP: |
B |
14 |
|
| 8 |
107 |
Đảm bảo chất lượng và ATTP |
A |
13 |
|
| 9 |
106 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
A |
13 |
|
| 10 |
106 |
Công nghệ chế biến thủy sản: |
B |
14 |
|
| 11 |
105 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học: |
B |
14 |
|
| 12 |
101 |
Công nghệ chế tạo máy |
A |
13 |
|
| 13 |
102 |
Công nghệ Thực phẩm |
A |
15 |
|
| 14 |
102 |
Công nghệ Thực phẩm: |
B |
15.5 |
|
| 15 |
103 |
Công nghệ sinh học |
A |
13 |
|
| 16 |
103 |
Công nghệ sinh học: |
B |
14 |
|
| 17 |
104 |
Công nghệ thông tin |
A |
13 |
|
| 18 |
105 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A |
13 |