Đại học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
Trường Đại học Khoa học được thành lập từ Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội (khi mới thành lập có tên là Khoa Khoa học tự nhiên) là một Khoa trực thuộc Đại học Thái Nguyên được thành lập theo quyết định số 1286/QĐ- BGD&ĐT ngày 28/3/2002 và ra mắt ngày 24/10/2002. Địa điểm tại xã Quyết Thắng- Thành phố Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên. Khoa là đơn vị hành chính cấp III, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng. Khi mới thành lập Khoa có 53 cán bộ viên viên chức, trong đó có 6 tiến sĩ, 19 thạc sĩ, 23 giảng viên chính.
Trường có các nhiệm vụ:
- Đào tạo bậc cử nhân các ngành Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Công nghệ sinh.
- Giảng dạy chương trình KHTN cho các trường thành viên thuộc ĐHTN
- Nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ.
- Đào tạo sau đại học.
II. Tổ chức
Nhà trường hiện có 164 giảng viên, trong đó có 03 Giáo sư và Phó Giáo sư; 11 Tiến sĩ; 69 Thạc sĩ.
Các phòng:
| 5. Hành chính – Tài vụ |
5. Thanh tra KT&ĐBCLGD |
| 6. Đào tạo |
6. Quản trị phục vụ |
| 7. Quản lý khoa học & QHQT |
7. CNTT và Thư viện |
| 8. Công tác HSSV |
|
Các Bộ môn:
| Khoa học cơ bản |
Khoa học môi trường |
| Toán Tin ứng dụng |
Vật lý |
| Sinh học |
Địa lý |
| Hóa học |
Lịch sử |
| Văn-Khoa học quản lý |
|
Tiến sĩ: 1 ngành
Hóa sinh học
Thạc sỹ: 3 ngành
- Toán ứng dụng
- Phương pháp toán sơ cấp
- Công nghệ sinh học.
Đại học: 13 ngành
| Toán học |
Vật lý |
| Toán – Tin ứng dụng |
Địa lý |
| Sinh học |
Lịch sử |
| Công nghệ sinh học |
Ngữ văn |
| Hóa học |
Quản lý |
| Môi trường |
Công tác xã hội |
1. Hình thức tuyển sinh 2012: Thi tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT
3. Khu vực tuyển sinh: Trong cả nước
4. Chỉ tiêu tuyển sinh 2012: Xem chi tiết tại đây
Điểm chuẩn Đại học Khoa Học Xã Hội – Đại Học Thái Nguyên 2011
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
615 |
Thư viện – Thiết bị trường học |
B. C |
14 |
|
| 2 |
616 |
Công nghệ hóa học |
A |
13 |
|
| 3 |
617 |
Báo chí |
C |
14 |
|
| 4 |
617 |
Báo chí: |
D1 |
13 |
|
| 5 |
618 |
Du lịch học |
C |
14 |
|
| 6 |
618 |
Du lịch học: |
D1 |
13 |
|
| 7 |
232 |
Khoa học môi trường: |
B |
14 |
|
| 8 |
330 |
Sinh học |
B |
14 |
|
| 9 |
331 |
Công nghệ sinh học |
B |
14 |
|
| 10 |
610 |
Văn học |
C |
14 |
|
| 11 |
611 |
Lịch sử |
C |
14 |
|
| 12 |
612 |
Khoa học quản lý |
C |
14 |
|
| 13 |
613 |
Công tác xã hội |
C |
14 |
|
| 14 |
613 |
Công tác xã hội: |
D1 |
13 |
|
| 15 |
614 |
Việt Nam học |
C |
14 |
|
| 16 |
614 |
Việt Nam học: |
D1 |
13 |
|
| 17 |
232 |
Khoa học môi trường |
A |
13 |
|
| 18 |
231 |
Địa lý: |
B |
14 |
|
| 19 |
230 |
Hóa học |
A |
13 |
|
| 20 |
231 |
Địa lý |
A |
13 |
|
| 21 |
130 |
Toán học |
A |
13 |
|
| 22 |
131 |
Vật lý |
A |
13 |
|
| 23 |
132 |
Toán – Tin ứng dụng |
A |
13 |